IBAOVIET: Danh sách hệ thống bảo lãnh viện phí Bảo hiểm Bảo Việt cập nhật ngày 06/09/2022. Các thông tin cập nhật như sau:
1. Thêm mới:
Bệnh viện Hùng Vương- Số 128 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP HCM.
Bệnh viện Đa khoa Phương Chi – Thửa đất số 172, tờ bản đồ DHC 20-6, đường DX 76, khu phố 2, phường Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
2. Cập nhật thông tin:
Cập nhật địa chỉ của Nha khoa Quốc tế Sentosa – Lô NV B11, Ngõ 60, Đường Nguyễn Thị Định, Quận Cầu Giấy (Thành Phố Hà Nội).
Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec Sài Gòn (TP Hồ Chí Minh ) tiếp nhận bảo lãnh lại từ ngày 18/08/2022.
Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà (Hưng Yên) không sử dụng đồng thời thẻ bảo hiểm y tế và thẻ BHBV bảo lãnh.

| STT | BỆNH VIỆN / PHÒNG KHÁM | CÔNG LẬP | ĐỊA CHỈ |
| HÀ NỘI | |||
| 1 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội (xem lưu ý số 5) | x | 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc | 55 Yên Ninh, Q. Ba Đình | |
| 3 | Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội | Số 01 Phương Mai, Q. Đống Đa | |
| 4 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (xem lưu ý số 5 và 7 ) | x | Khoa 1C- 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm |
| Khoa khám bệnh theo yêu cầu- Tầng 1-Nhà C4- Số 16-18 Phủ Doãn- Q. Hoàn Kiếm | |||
| 5 | Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Hồng Phát | 219 Lê Duẩn, Q. Hai Bà Trưng | |
| 6 | Bệnh viện Hữu Nghị | x | 1 Trần Khánh Dư, Q. Hai Bà Trưng |
| 7 | Bệnh viện Đông Đô | 5 Xã Đàn, Q. Đống Đa | |
| 8 | Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec (xem lưu ý số 5) | 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng | |
| 9 | Khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu – Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương | x | 78 Giải Phóng, Q. Đống Đa |
| 10 | Bệnh viện Mắt Việt Nhật | 122 Triệu Việt Vương | |
| 11 | Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc | 286 Thụy Khuê | |
| 12 | Bệnh viện Phụ sản An Thịnh | 496 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng | |
| 13 | Bệnh viện Đa khoa MEDLATEC | 42-44 Nghĩa Dũng, Q. Ba Đình | |
| 14 | Bệnh viện Mắt Quốc tế DND | 126-128 Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng | |
| 15 | Bệnh viện Hà Thành | 57-59-61 Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa | |
| 16 | Khoa Quốc tế DTTN-S Bệnh viện Nhi Trung Ương | x | 18/879 Đường La Thành, Q.Đống Đa |
| 17 | Bệnh viện Nội tiết Trung Ương (xem lưu ý số 5 và 7) | x | Ngõ 215, Đường Ngọc Hồi, Văn Điển, Thanh Trì |
| Bệnh viện Nội tiết Trung Ương (xem lưu ý số 5, 6 và 7) | x | Số 80, ngõ 82 Yên Lãng, Đống Đa | |
| 18 | Bệnh viện Lão Khoa Trung Ương | x | Số 1A, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội |
| 19 | Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn 2 | Số 52 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội | |
| 20 | Trung tâm kỹ thuật cao và tiêu hóa Hà Nội – Bệnh viện Xanh Pôn (xem lưu ý số 5, 6 và 7) | x | 12 Chu Văn An, Q. Ba Đình |
| 21 | Bệnh viện Tim Hà Nội – Khoa Khám bệnh tự nguyện (xem lưu ý số 5) | x | Số 92 Trần Hưng Đạo, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm |
| Võ Chí Công, P. Xuân La, Q. Tây Hồ | |||
| 22 | Bệnh viện Quốc tế Bắc Hà | Số 137-Đường Nguyễn Văn Cừ- Ngọc Lâm- Long Biên- Hà Nội. | |
| 23 | Bệnh Viện Đa khoa Phương Đông | Số 9, Phố Viên, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Từ Liêm | |
| 24 | Bệnh viện An Việt | Số 1E, Trường Chinh, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân | |
| 25 | Khu khám bệnh theo yêu cầu-Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 (xem lưu ý số 5) | x | Trung tâm khám sức khỏe định kỳ, khoa khám bệnh đa khoa C1-1 (Tầng 2, tòa nhà bên phải, Cổng 1B) số 1, Trần Hưng Đạo |
| 26 | Khu khám và điều trị theo yêu cầu- Bệnh viện Tai mũi Họng TW (xem lưu ý số 5, 6 và 7) | x | Số 78, Đường Giải Phóng, Q. Đống Đa |
| 27 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức | Số 207, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông | |
| 28 | Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội | x | Cơ sở 1: Số 5 , Phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội. |
| Cơ sở 2: Ngõ Hòa Bình 4, P. Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng. Hà Nội | |||
| 29 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung Ương Hà Nội (xem lưu ý số 5, 6 và 7) | x | 40B Tràng Thi, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm |
| 30 | Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh | 8 Châu Văn Liêm, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm | |
| 31 | Phòng khám Đa khoa Hồng Ngọc (thuộc Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc) | Tầng B1&Tầng 10 Keangnam, Landmark 72, Q. Mỹ Đình | |
| Tầng 3, tòa B, Savico Megamall, 07- 09 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên | |||
| 32 | Phòng khám Đa khoa Việt Hàn | Số 246 Phố Huế- P. Phố Huế- Q. Hai Bà Trưng | |
| 33 | Phòng khám Medelab | 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Q. Đống Đa | |
| 34 | Trung tâm Y khoa VietLife | 14 Trần Bình Trọng, Q. Hoàn Kiếm | |
| 35 | Phòng khám Đa Khoa Đức Thịnh | 107 Giải phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| 36 | Phòng khám Đa khoa Quốc Tế Vinmec Royal City (xem lưu ý số 5) Tạm thời dừng hoạt động. | Tầng 1 Tòa Nhà R2B Khu Đô Thị Royal City, 72A Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân | |
| 37 | Phòng khám Đa khoa MEDLATEC Tây Hồ | 99 Trích Sài, Q. Tây Hồ | |
| 38 | Phòng Khám Đa Khoa MEDLATEC Thanh Xuân | 3 Khuất Duy Tiến, P. Thanh Xuân Bắc, Q. Thanh Xuân | |
| 39 | Phòng Khám Đa khoa quốc tế Thu Cúc | 216 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, HN | |
| 40 | Phòng khám Đa khoa Thu Cúc | Tầng hầm và tầng 1, tòa nhà HH01, Eco lakeview, số 32 Đại Từ, P.Đại Kim, Q.Hoàng Mai | |
| Số 126-136 Nguyễn Trãi, P. Thượng Đình, Q. Thanh Xuân | |||
| 41 | Phòng khám Đa khoa VIP 12 (xem lưu ý số 5 và số 7) | Tầng 3, tòa nhà Hòa Phát, số 257 Giải Phóng, P. Phương Mai, Q. Đống Đa | |
| 42 | Phòng khám Đa khoa Bệnh viện Đại học Y Hà Nội- Cơ sở Cầu Giấy | x | Số 10 Trương Công Giai – P. Dịch Vọng – Q. Cầu Giấy |
| 43 | Phòng khám Đa khoa SBB (xem lưu ý số 7) | Số 449 Trần Khát Chân, P. Thanh Nhàn, Q. Hai Bà Trưng | |
| 44 | Nha khoa Nguyễn Du | 02-04 Nguyễn Du, Q. Hoàn Kiếm | |
| 45 | Nha khoa Phạm Dương | Tầng 5, P-Tower, 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm | |
| 46 | Nha khoa Dr. Lê Hưng và Cộng sự | Số 3, ngõ 45 phố Hào Nam, Đống Đa, Hà Nội | |
| 47 | Nha khoa Úc Châu | 03 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng | |
| 48 | Nha khoa thuộc Viện Đào Tạo Răng Hàm Mặt – Đại học Y Hà Nội | x | Nhà A7, Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa |
| 49 | Nha khoa Quốc Tế Việt Sing | 12 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng | |
| 50 | Nha khoa Home | 30 Triệu Việt Vương, Q. Hai Bà Trưng | |
| 51 | Nha khoa IMED | Tầng 3, Tòa nhà 125 Hoàng Ngân, Trung Hòa, Cầu Giấy | |
| 52 | Nha khoa Meddental | Số 87 Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| 53 | Nha khoa Quốc tế Sentosa | Lô NV B11, Ngõ 60, Đường Nguyễn Thị Định, Cầu Giấy | |
| 54 | Nha Khoa Navii | 36 Hòa Mã, P. Phạm Đình Hổ, Q. Hai Bà Trưng | |
| 42 Cửa Đông, P. Cửa Đông, Q. Hoàn Kiếm | |||
| 55 | Nha Khoa Quốc tế Việt Pháp | Số 6 Thái Hà, P. Trung Hà, Q. Đống Đa. | |
| 56 | Nha Khoa Hải Châu | Kiốt số 3-Tòa C Vinaconex 2- KĐT Kim Văn-Kim Lũ, P. Đại Kim, Q. Hoàng Mai | |
| 57 | Nha Khoa Châu Thành | 36 Hàm Long, P. Hàng Bài, Q. Hoàn Kiếm | |
| HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Bệnh viện An Sinh | 10 Trần Huy Liệu, P.12, Q.Phú Nhuận | |
| 2 | Bệnh viện FV (xem lưu ý số 5) | 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 | |
| 3 | Bệnh viện Columbia Gia Định | 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh | |
| 4 | Bệnh viện Hồng Đức | 32/2 Thống Nhất, P.10, Quận Gò Vấp | |
| 5 | Bệnh viện Triều An | 425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân | |
| 6 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn | 60-60A Phan Xích Long, P.1, Q. Phú Nhuận | |
| 7 | Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn | 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1 | |
| 8 | Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn | 63 Bùi Thị Xuân, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1 | |
| 9 | Bệnh viện Chuyên khoa Ngoại thần kinh Quốc tế | 65A Lũy Bán Bích, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú | |
| 10 | Bệnh viện Phụ sản Mekong | 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, P.1, Q. Tân Bình | |
| 11 | Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Sài Gòn | 171/3 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Q.12 | |
| 12 | Bệnh viện Từ Dũ (xem lưu ý số 09) | x | 284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 |
| 13 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Central Park (xem lưu ý số 5) | 208 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Q. Bình Thạnh | |
| 14 | Bệnh viện Quốc tế City | Số 3, Đường 17A, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | |
| 15 | Bệnh viện Vạn Hạnh | 700 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10 | |
| 781/B1 B3 B5 Lê Hồng Phong, Phường 12, Quận 10 | |||
| 16 | Khoa khám bệnh theo yêu cầu- Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Hồ Chí Minh (xem lưu ý số 5 và 6 ) | x | 153-155B Trần Quốc Thảo, Phường 9, Quận 3, TP HCM |
| 17 | Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Sài Gòn | 140C Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8. Q. Phú Nhuận | |
| 232-305 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Q. Tân Bình | |||
| 18 | Bệnh viện Nam Sài Gòn | 88 Ðường số 8, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP. HCM | |
| 19 | Bệnh viện Gia An 115 | Số 05,đường 17A, khu phố 11,P. Bình Trị Đông B. | |
| 20 | Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM | x | CS1: 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5 |
| CS2: 201 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5 | |||
| CS3: 221B Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận | |||
| 21 | Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố | x | 15 Võ Trần Chí, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh |
| 22 | Bệnh viện Hùng Vương | x | Số 128 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 |
| 23 | Phòng khám quốc tế Columbia Asia – Sài Gòn | 08 Alexandre de Rhodes, Quận 1 | |
| 24 | Phòng khám Victoria HealthCare (xem lưu ý số 5 và số 7) | 135A Nguyễn Văn Trỗi, Phường 12, Quận Phú Nhuận | |
| 20-20Bis-22 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1 | |||
| 37-39 Lương Định Của, Phường An Khánh, Quận 2, Tp. Thủ Đức | |||
| Số 1056 Nguyễn Văn Linh, Sky Garden 1, Phú Mỹ Hưng, Quận 7 | |||
| 25 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn (Bệnh viện Tai Mũi Họng SG) | 9-15 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 | |
| 26 | Phòng khám FV | Tầng 3, Tòa nhà Bitexco Financial Tower, 2 Hải Triều, Q.1 | |
| 27 | Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt | 20-22 Ngô Quyền, phường 5, Q.10 | |
| 28 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn Toranomon | 65 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Q. 3 | |
| 29 | Phòng khám Hạnh Phúc | 97 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1 | |
| 30 | Phòng khám Đa khoa Hoa Sen (Lotus) | Tầng 3, 22Bis Lê Thánh Tôn, Q. 1 | |
| 31 | Phòng khám đa khoa An Khang | 184 -186 -188 Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3 | |
| 32 | Phòng khám đa khoa Đại Phước | 829-829A đường Ba Tháng Hai, phường 7, Quận 11 | |
| 33 | Phòng khám đa khoa quốc tế Yersin | Số 10 Trương Định, P. 6, Q. 3 | |
| 34 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec Sài Gòn (xem lưu ý số 5) | 2-2 Bis Trần Cao Vân, P.Đa Kao, Q.1 | |
| 35 | Phòng khám Quốc tế Exson | 722 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10 | |
| 36 | Phòng khám Bệnh viện Đại Học Y Dược I | 20 Dương Quang Trung , Phường 12, Quận 10 | |
| 37 | Phòng khám Đa khoa DHA Healthcare | 201A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3 | |
| 38 | Phòng Khám Đa khoa Vigor Heath | 102A Trương Định, Phường 9, Quận 3 | |
| 39 | Phòng khám Đa khoa Việt Gia | 166 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 1 | |
| 40 | Nha khoa 3.2 | 74 đường 3.2, P.12, Q.10 | |
| 41 | Nha khoa Sakura | 69 Lê Văn Thiêm, khu phố Hưng Phước 3, Phú Mỹ Hưng, Q.7 | |
| 42 | Nha khoa Lam Anh | 329 Cách mạng Tháng 8, P.13, Q.10 | |
| 43 | Nha khoa 2000 | 99 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q.1 | |
| 502 Ngô Gia Tự, Phường 9, Q.5 | |||
| 44 | Nha khoa Saint Paul | 18 Điện Biên Phủ, P. Đa kao, Q.1 | |
| 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh | |||
| 45 | Nha khoa Minh Khai | 199 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 | |
| 46 | Nha khoa Việt Giao | 71 Phạm Ngọc Thạch, P. 6, Q.3 | |
| 120 Ngô Quyền, P. 5, Q.10 | |||
| 47 | Nha khoa Kỹ thuật số | 62 Đặng Dung, P. Tân Định, Q. 1 | |
| 48 | Nha khoa 126 | 126 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 | |
| 49 | Nha khoa Saido | 258 Huỳnh Văn Bánh, P.11, Q. Phú Nhuận | |
| 15 Dương Đúc Hiền, P.Tây Thạnh,Q. Tân Phú | |||
| 50 | Nha khoa Nụ Cười | 112 Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận | |
| 51 | Nha khoa Number one | 51 đường 3/2, P.11, Q.10 | |
| 52 | Nha khoa Asean | 282-284 Phan Xích Long, P.2, Q. Phú Nhuận | |
| 53 | Nha Khoa Ánh Sao Thành Phố | 2 Bis Công Trường Quốc Tế, P.6, Q.3 | |
| HÀ GIANG | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Đức Minh | Số 22 đường Nguyễn Du, tổ 16 phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, Hà Giang | |
| LÀO CAI | |||
| 1 | Phòng khám đa khoa Hà Nội Lào Cai | Số 22, Đ. Chiềng On, P.Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | |
| TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Phương Bắc (xem lưu ý số 5) | Tổ 4-Phường Tân Hà – TP Tuyên Quang | |
| SƠN LA | |||
| 1 | Bệnh viện Đa Khoa Cuộc Sống | Bản Buổn, Phường Chiềng Cơi, TP Sơn La | |
| THÁI NGUYÊN | |||
| 1 | Khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu – Bệnh viện TW Thái Nguyên (xem lưu ý số 5 & 7) | x | 479 Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên |
| 2 | Bệnh viện A Thái Nguyên (xem lưu ý số 5 & 7) | x | Đường Quang Trung, P. Thịnh Đán, TP Thái Nguyên |
| PHÚ THỌ | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ | x | Phường Tân Dân, TP. Việt Trì |
| 2 | Bệnh Viện Đa khoa Hùng Vương | Xã Chí Đám- Đoan Hùng- Phú Thọ | |
| VĨNH PHÚC | |||
| 1 | Bệnh viện Hữu nghị Lạc Việt | Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên | |
| 2 | Bệnh viện 74 Trung Ương | x | Phường Hùng Vương, Thành phố Phúc Yên |
| QUẢNG NINH | |||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Bãi Cháy (xem lưu ý số 7) | x | Đường Hạ Long, Phường Giếng Đáy, TP Hạ Long |
| 2 | Bệnh viện Vinmec Hạ Long (xem lưu ý số 5) | Số 101A Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai, TP Hạ Long | |
| 3 | Bệnh viện Việt Nam-Thụy Điển Uông Bí (xem lưu ý số 5) | x | Tuệ Tĩnh, Thanh Sơn, TP. Uông Bí |
| HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Green | 738 Nguyễn Văn Linh, P. Niệm Nghĩa, Q. Lê Chân | |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng | 124 Nguyễn Đức Cảnh, Quận Lê Chân | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc (xem lưu ý số 8) | 5 Hồ Xuân Hương, Quận Hồng Bàng | |
| 4 | Bệnh viện Vinmec Hải Phòng | tổ 31, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP Hải Phòng | |
| 5 | Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng | x | Số 225C Lạch Tray, Q.Ngô Quyền |
| HƯNG YÊN | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà | Đường Sơn Nam – P. Lam Sơn -TP Hưng Yên | |
| HÀ NAM | |||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Hà Nội Đồng Văn | Lô TM3-TM4, tổ dân phố Đông Hải, P. Duy Hải, Duy Tiên, Hà Nam | |
| NINH BÌNH | |||
| 1 | Phòng khám Đa khoa tư nhân Hoa Lư – Hà Nội | Số 44 đường Tuệ Tĩnh, phố Phúc Chỉnh 2, P.Nam Thành, TP.Ninh Bình. | |
| THANH HÓA | |||
| 1 | Bệnh viện Đa Khoa Quốc tế Hợp Lực | Nổ Giáp 1, P. Nguyên Bình, Thị Xã Nghi Sơn | |
| NGHỆ AN | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Vinh | Số 99, đường Phạm Đình Toái, TP.Vinh | |
| HÀ TĨNH | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Hà Tĩnh | x | Số 456, Hải Thượng Lãn Ông, Tp. Hà Tĩnh |
| QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Phòng khám Hoàng Dũng | 18B Lê Duẩn, TP. Đông Hà | |
| THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Trung tâm Điều trị theo yêu cầu và quốc tế – Bệnh viện TW Huế | x | 3 Ngô Quyền, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế |
| 2 | Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình – Phẫu thuật tạo hình Huế | 102 Phạm Văn Đồng, P. Vỹ Dạ, TP. Huế | |
| ĐÀ NẴNG | |||
| 1 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng | 291 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê | |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng | 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ | |
| 3 | Bệnh viện Đa khoa Bình Dân | 376 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê | |
| 4 | Bệnh viện Đa khoa Gia đình | 73 Nguyễn Hữu thọ, Q. Hải Châu | |
| 5 | Bệnh viện Vinmec Đà Nẵng (xem lưu ý số 5) | Ngã 3 Nguyễn Hữu Thọ giao với đường 30/4, Quận Hải Châu. | |
| 6 | Bệnh viện Đà Nẵng (xem lưu ý số 5) | x | 124 Hải Phòng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu |
| 7 | Bệnh viện 199-Bộ Công An (xem lưu ý số 5) | x | 216 Đường Nguyễn Công Trứ, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà |
| 8 | Trung tâm y khoa Phúc Khang | 1081 Ngô Quyền, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà | |
| 9 | Trung tâm chẩn đoán y khoa kỹ thuật cao Thiện Nhân Đà Nẵng | 276-278 Đống Đa, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu | |
| QUẢNG NAM | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Đức | Quốc lộ 1A, P. Điện Nam Trung Thị xã Điện Bàn | |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Nam | x | Số 1, Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ |
| KON TUM | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Vạn Gia An | 407 (Số cũ 153-155) Bà Triệu, phường Quyết Thắng, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum | |
| BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Bệnh viện Phong – Da Liễu TW Quy Hòa | x | 05 Chế Lan Viên, P. Ghềnh Ráng TP. Quy Nhơn |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Bình Định- Phần Mở rộng | 39A Phạm Ngọc Thạch, Trần Phú, TP. Quy Nhơn | |
| KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Bệnh viện 22-12 | 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, TP.Nha Trang | |
| 2 | Bệnh viện Tâm Trí Nha Trang | 57 – 59 Cao Thắng, P. Phước Long, TP. Nha Trang | |
| 3 | Bệnh viện Vinmec Nha Trang (xem lưu ý số 5) | 42A Trần Phú, P. Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang | |
| 4 | Phòng khám Đa khoa Tín Đức | 39 Trần Quý Cáp, P Vạn Thắng, TP. Nha Trang | |
| LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt | Tiểu khu 156 Đường Mimosa, F10, TP.Đà Lạt | |
| BÌNH PHƯỚC | |||
| 1 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Phước | Ấp 3-Xã Tiến Hưng- TP Đồng Xoài | |
| BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Hạnh Phúc | Đại lộ Bình Dương, TP Thuận An | |
| 2 | Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương | Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao, TP Thuận An | |
| 3 | Bệnh viện Mỹ Phước | Đường TC3, KCN Mỹ Phước II, Bến Cát | |
| 4 | Bệnh viện Sài Gòn Bình Dương | 39 Hồ Văn Cống, khu 4, P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một | |
| 5 | Bệnh viện Becamex | Đại lộ Bình Dương, khu Gò Cát, P Thái Liêu, TP Thuận An | |
| 6 | Bệnh viện Vạn Phúc | 45 Hồ Văn Cống, khu phố 4, p. Tương Bình Hiệp, TP Thủ Dầu Một | |
| 7 | Bệnh viện Medic Bình Dương | 14A Nguyễn An Ninh, P Phú Cường, TP Thủ Dầu Một | |
| 8 | Bệnh viện Đa khoa Phương Chi | Thửa đất số 172, tờ bản đồ DHC 20-6, đường DX 76, khu phố 2, phường Định Hòa, TP Thủ Dầu Một | |
| 9 | Nha khoa Bình Dương | 494 – 496 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một | |
| CN Thuận An: Số 75 Nguyễn Văn Tiết, P. Lái Thiêu, TP Thuận An | |||
| 10 | Nha khoa Cường Nhân | 526 Đại lộ Bình Dương, p. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một | |
| ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai | Tầng 9, 1048A Phạm Văn Thuận, P.Tân Mai, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | |
| 2 | Bệnh viện Quốc tế Chấn thương Chỉnh hình Sài Gòn – Đồng Nai | F.99 Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai | |
| 3 | Khu B – Bệnh viện Đồng Nai 2 | 02, Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, TP Biên Hòa | |
| 4 | Bệnh viện Đại học Y dược Shing Mark | Quốc lộ 51, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa | |
| 5 | Phòng khám Đa khoa Y Sài Gòn | 2/8, Khu phố 6, Phường Tam Hiệp, TP. Biên Hòa | |
| 6 | Nha khoa Vạn Thành | Chi nhánh Biên Hòa 17/11- CMT8, P.Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Đồng Nai | |
| Chi nhánh Thống Nhất 14D Phúc Nhạc, Gia Tân 3, H. Thống Nhất, Đồng Nai | |||
| Chi nhánh Định Quán 45 phố 1, Ấp 1, Xã Phú Lợi, H. Định Quán, Đồng Nai | |||
| BÀ RỊA VŨNG TÀU | |||
| 1 | Bệnh viện Bà Rịa (xem lưu ý số 5 và 6 ) | x | 686 Võ Văn Kiệt, P. Long Tâm, TP. Bà Rịa |
| 2 | Phòng khám Chuyên khoa Ngoại | Tòa Nhà Trung Tâm Chăm Sóc Khách Hàng, Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A2, Huyện Tân Thành | |
| 3 | Phòng khám Đa khoa Vạn Thành | 306 đường Độc Lập, khu phố 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành | |
| 4 | Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu | 207 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 4, TP Vũng Tàu. | |
| 5 | Phòng khám Đa khoa Y Sài Gòn | 408B Lê Hồng Phong, P. Thắng Tam, TP Vũng Tàu | |
| 6 | Nha khoa Vạn Thành | Chi nhánh Bà Rịa 01 75 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa | |
| 7 | Nha Khoa Hoa Sứ | 54 Cô Giang, Phường 4, TP Vũng Tàu | |
| 8 | Nha khoa Dr. Hùng | 235 Đường 30/4, P. Rạch Dừa, TP Vũng Tàu | |
| 9 | Nha khoa Vạn Thành Phát | 55 Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP Vũng Tàu | |
| ĐỒNG THÁP | |||
| 1 | Bệnh viện Tâm Trí Đồng Tháp | Số 700, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh | |
| CẦN THƠ | |||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long | Lô 20 Khu Dân cư Phú An – Quang Trung – Phú Thứ,Q. Cái Răng | |
| 2 | Bệnh viện Quốc tế Phương Châu | 300 Nguyễn Văn Cừ, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều | |
| 3 | Nha khoa Sài Gòn Lê Nguyên Lâm | 251 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ | |
| 4 | Phòng khám Răng Hàm Mặt Sài Gòn Cần Thơ | 46 Võ Văn Kiệt, Phường An Hòa, Quận Bình Thủy | |
| KIÊN GIANG | |||
| 1 | Bệnh viện Vinmec Phú Quốc (xem lưu ý số 5) | Khu Bãi Dài, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | |
| SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Phương Châu Sóc Trăng | 373 Đường Phú Lợi, Phường 2, TP. Sóc Trăng | |
| CÀ MAU | |||
| 3 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Minh Hải | 09 Lạc Long Quân, Khóm 5, Phường 7, Cà Mau | |
| SINGAPORE | |||
| 1 | Bệnh viện Raffles | 585 North Bridge Road, Singapore 188770 | |
| Tập đoàn Y tế Parkway | |||
| 2 | Bệnh viện Mount Elizabeth | 3 Mount Elizabeth Singapore 228510 | |
| 3 | Bệnh viện Gleneagles | 6A Napier Rd. Singapore 258500 | |
| 4 | Bệnh viện Parkway East | 321 Joo Chiat Place Singapore 427990 | |
| 5 | Bệnh viện Mount Elizabeth Novena | 38 Irrawaddy Road Singapore 329563 | |
| THÁI LAN | |||
| 1 | Bệnh viện Quốc tế Bumrungrad | 33 Sukhumvit Road 3,Wattana, Bangkok 10110 | |
| 2 | Bệnh viện Piyavate | 998 Rimklongsamsen Road, Bangkapi, Huaywang, Bangkok 10310 | |
| 3 | Bệnh viện Vejthani | 1 Ladprao Road 111, Klong-Chan Bangkapi, Bangkok 10240 | |
| HONG KONG | |||
| 1 | Tập đoàn Y tế Raffles Chi nhánh Hong Kong | Suites 906-7, Lincoln House, Taikoo Place, 979, King’s Road | |
Chi tiết danh sách bệnh viện bảo lãnh xem tại đây: Danh sách hệ thống bảo lãnh viện phí mới nhất
| LƯU Ý | |||||||||
| 1. Phạm vi bảo lãnh của các mẫu thẻ: v Ngoại trú & Nội trú : Thẻ màu vàng hoặc thẻ màu đen v Nội trú : Thẻ màu xanh v Bảo lãnh tại nước ngoài : Thẻ VIP – màu đen | |||||||||
| 2. Số điện thoại trực bảo lãnh của Bảo hiểm Bảo Việt v Hotline : 1900558899 nhánh số 3 (24/7) v Cứu trợ quốc tế IPA: +84 (0) 28 3535 9515 | |||||||||
| 3. Khi đề nghị bảo lãnh tại các cơ sở y tế Quý khách hàng vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm và giấy tờ tùy thân | |||||||||
| 4. Trong trường hợp điều trị nội trú, các bệnh viện có thể yêu cầu đặt cọc. Khoản đặt cọc sẽ được hoàn trả lại tại thời điểm xuất viện. | |||||||||
| 5. Trong trường hợp điều trị ngoại trú, các cơ sở y tế này có thể yêu cầu đặt cọc chi phí. Khoản đặt cọc sẽ được hoàn trả lại khi quá trình khám chữa bệnh kết thúc và các chi phí được BHBV đồng ý bảo lãnh. | |||||||||
| 6. Bệnh viện có thể từ chối cung cấp dịch vụ bảo lãnh nếu có chi phí phát sinh không thuộc phạm vi bảo hiểm | |||||||||
| 7. Bệnh viện/ Phòng khám không cung cấp dịch vụ bảo lãnh cho chi phí thuốc trong điều trị ngoại trú | |||||||||
| 8. Lưu ý riêng với Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc: Bệnh viện có thể thu thêm phí gửi hồ sơ. | |||||||||
| 9. Lưu ý riêng với Bệnh viện Từ Dũ: Bệnh viện chỉ thực hiện dịch vụ bảo lãnh viện phí cho khách hàng nhập viện sinh con hoặc cần điều trị ngoại khoa. Các trường hợp điều trị nội khoa, khách hàng cần tự thanh toán chi phí và yêu cầu bồi thường sau. | |||||||||
| 10. Danh sách này có thể thay đổi mà không cần báo trước, thông tin thay đổi được cập nhật thường xuyên tại website IBAOVIET.VN |
Chi tiết một số sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt tại đây: Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt
